Hán Việt:ĐIỆU••Loại từ:Động từ
11 nét
丶丶丨丨一丨フ一一一丨
Không dùng lượng từ riêng
忄Tâm+卓Trác
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
悼
thương tiếc, đau buồn
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)

卓
Trác
Cao, vượt trội / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

悼
thương tiếc, đau buồn
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:thương tiếc, đau buồn
ENTiếng Anh:mourn, grieve, lament, condole
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
大家悼念逝者。
Mọi người tưởng niệm người đã khuất.
Everyone mourned the deceased.
#2
他写文章悼亡友。
Anh ấy viết bài thương tiếc người bạn đã mất.
He wrote an article to mourn his late friend.
#3
全校默哀悼念。
Toàn trường mặc niệm tưởng nhớ.
The whole school observed a moment of silence in mourning.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây