悼
丶丶丨丨一丨フ一一一丨
11
HSK1
Động từ
Từ ghép (4)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:thương tiếc, đau buồn
Ví dụ (3)
大家悼念逝者。
Mọi người tưởng niệm người đã khuất.
他写文章悼亡友。
Anh ấy viết bài thương tiếc người bạn đã mất.
全校默哀悼念。
Toàn trường mặc niệm tưởng nhớ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây