dào
thương tiếc, đau buồn
Hán việt: nạo
丶丶丨丨一丨フ一一一丨
11
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thương tiếc, đau buồn
Ví dụ (3)
jiādàoniànshìzhě
Mọi người tưởng niệm người đã khuất.
xiěwén zhāngdàowángyǒu
Anh ấy viết bài thương tiếc người bạn đã mất.
quánxiàoāidàoniàn
Toàn trường mặc niệm tưởng nhớ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây