低碳
dītàn
ít carbon, thân thiện môi trường
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:ít carbon, thân thiện môi trường
Ví dụ (10)
menyīng gāichàng dǎotànshēng huó
Chúng ta nên ủng hộ lối sống ít carbon.
zhǎntànjīng shìwèi láide shì
Phát triển nền kinh tế ít carbon là xu hướng của tương lai.
xíng chēchūxíngshìzhǒngtàndejiāo tōngfāng shì
Đi lại bằng xe đạp là một phương thức giao thông thân thiện với môi trường.
zhèjiāgōng chǎngzhèng zài shí xiàntànpái fàng
Nhà máy này đang nỗ lực thực hiện việc xả thải ít carbon.
tànhuánbǎoduì qiúyǒuchù
Bảo vệ môi trường và ít carbon có lợi ích rất lớn đối với Trái Đất.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây