Hán Việt:THÁN••Loại từ:Danh từ
14 nét
一ノ丨フ一丨フ丨一ノ丶ノ+2
石Thạch+炭Chữ Thán
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
碳
Cacbon
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)

炭
Chữ Thán
Than / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

碳
Cacbon
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Cacbon
ENTiếng Anh:carbon
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
碳是重要的化学元素。
Cacbon là nguyên tố hóa học quan trọng.
Carbon is an important chemical element.
#2
植物能吸收二氧化碳。
Thực vật có thể hấp thụ carbon dioxide.
Plants can absorb carbon dioxide.
#3
这个产品强调低碳生活。
Sản phẩm này nhấn mạnh lối sống ít carbon.
This product emphasizes low-carbon living.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây