笛子
dízi
sáo trúc, ống sáo
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:sáo trúc, ống sáo
Ví dụ (10)
chuīzichuīdehěnhǎo
Anh ấy thổi sáo rất hay.
mǎilezhīxīnzi
Tôi đã mua một cây sáo trúc mới.
zideshēng yīnfēi chángyōu měi
Tiếng sáo nghe vô cùng du dương.
zhèng zàixué chuīzi
Cô ấy đang học thổi sáo.
zhèzhīzishìyòngzhú zizuòde
Cây sáo này được làm bằng trúc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây