底层
dǐcéng
tầng dưới cùng; tầng lớp thấp nhất xã hội
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tầng dưới cùng; tầng lớp thấp nhất xã hội
Ví dụ (10)
zhèzuòlóudecéngshìtíngchēchǎng
Tầng dưới cùng của tòa nhà này là bãi đỗ xe.
chū shēngzàishè huìcéngdàntōng guò lechéng gōng
Anh ấy sinh ra ở tầng lớp thấp nhất của xã hội, nhưng nhờ nỗ lực đã đạt được thành công.
qián shuǐyuánqiándàolehǎi yángdecéng
Thợ lặn đã lặn xuống tầng dưới cùng của đại dương.
gōng céngdeyuán gōngwǎng wǎnggōng zuòzuìxīn
Những nhân viên ở cấp thấp nhất của công ty thường làm việc vất vả nhất.
zhèng yīng gāigèngduōdeguānzhùcéngrénmíndeshēng huó
Chính phủ nên quan tâm nhiều hơn đến cuộc sống của những người dân ở tầng đáy xã hội.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây