底线
HSK7-9
—
Phân tích từ 底线
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:ranh giới tối thiểu, giới hạn dưới cùng
Ví dụ (10)
做人要有底线。
Làm người phải có ranh giới tối thiểu.
这是我的底线,请不要再逼我了。
Đây là giới hạn dưới cùng của tôi, xin đừng ép tôi nữa.
在谈判中,我们绝不能退让到底线以下。
Trong đàm phán, chúng ta tuyệt đối không thể nhượng bộ dưới mức ranh giới tối thiểu.
他的行为已经触碰了公司的底线。
Hành vi của anh ta đã chạm đến giới hạn dưới cùng của công ty.
每个人心里都应该有一条道德底线。
Trong lòng mỗi người đều nên có một ranh giới đạo đức tối thiểu.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây