抵御
dǐyù
chống lại, chống đỡ (kẻ thù, thiên tai)
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chống lại, chống đỡ (kẻ thù, thiên tai)
Ví dụ (10)
dōngtiān men yàohòu fuláiyán hán
Mùa đông chúng ta cần quần áo dày để chống lại cái rét đậm.
cháng chéngshìwèi lewàiqīnérxiū jiànde
Vạn Lý Trường Thành được xây dựng để chống lại sự xâm lược của kẻ thù bên ngoài.
duàn liànshēn zēngqiáng men bìngdenéng
Tập thể dục có thể tăng cường khả năng chống đỡ bệnh tật của chúng ta.
zhèzuòjiàn zhùgòujiān nénggòuqiáng liède zhèn
Tòa nhà này đủ kiên cố để có thể chống chịu được những trận động đất mạnh.
zuò wéilǐng dǎozhě xuéhuìzhǒngyòu huò
Là một người lãnh đạo, anh ấy phải học cách chống lại mọi cám dỗ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây