底蕴
dǐyùn
nội hàm sâu sắc, chiều sâu văn hóa
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nội hàm sâu sắc, chiều sâu văn hóa
Ví dụ (10)
zhèzuòchéng shìyǒuzheshēnhòudewén huàyùn
Thành phố này có chiều sâu văn hóa sâu sắc.
deshū zuò pǐnzhǎn xiànlefēifánde shùyùn
Tác phẩm thư pháp của ông ấy thể hiện một nội hàm nghệ thuật phi thường.
suīránzhèdiàn yǐngxiàohěnhǎodànquē xiǎngyùn
Mặc dù bộ phim này có kỹ xảo rất tốt, nhưng lại thiếu đi chiều sâu tư tưởng.
běi jīngxuéshìsuǒyōng yǒubǎinián shǐshēnhòuyùndegāoděngxué
Đại học Bắc Kinh là một trường đại học có lịch sử hàng trăm năm và bề dày văn hóa sâu sắc.
duōshū zēng jiāgèr éndewén huàyùn
Đọc sách nhiều có thể làm tăng thêm chiều sâu văn hóa của một người.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây