点评
diǎnpíng
nhận xét, bình luận ngắn
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:nhận xét, bình luận ngắn
Ví dụ (10)
píngwěiduìdebiǎo yǎnjìn xínglejīng cǎidediǎnpíng
Ban giám khảo đã có những nhận xét tuyệt vời về màn trình diễn của cô ấy.
zhèjiācān tīngzhīqiánxiānkànle xiàwǎngshàngdediǎnpíng
Trước khi đến nhà hàng này, tôi đã xem qua các bình luận trên mạng.
lǎo shīzhúdiǎnpíngletóng xuémendezuò wén
Giáo viên đã nhận xét từng bài tập làm văn của các bạn học sinh.
zhèshìgānghuàdehuàqǐng jiāduōjiādiǎnpíng
Đây là bức tranh tôi vừa vẽ, xin mọi người hãy góp ý nhận xét thêm.
zhèwèiyǐngpíngrénduìdiàn yǐngdediǎnpíngfēi cháng guān
Lời bình luận của nhà phê bình phim này về bộ phim đó rất khách quan.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây