订购
dìnggòu
đặt mua, đặt hàng
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đặt mua, đặt hàng
Ví dụ (10)
zàiwǎngshàngdìnggòuleběnshū
Tôi đã đặt mua một cuốn sách trên mạng.
mengōng gānggāngdìnggòulexīndiàn nǎo
Công ty chúng tôi vừa đặt mua một lô máy tính mới.
zhèkuǎnxīnshǒu yào qiándìnggòu
Mẫu điện thoại di động mới này cần phải đặt hàng trước.
nín tōng guòdiànhuàhuòdiàn yóu jiàndìnggòu mendechǎn pǐn
Quý khách có thể đặt mua sản phẩm của chúng tôi qua điện thoại hoặc email.
guǒdìnggòushù liànghěn men gěi zhé
Nếu số lượng đặt hàng lớn, chúng tôi có thể giảm giá cho bạn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây