订立
dìnglì
ký kết, lập (hợp đồng, hiệp ước)
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:ký kết, lập (hợp đồng, hiệp ước)
Ví dụ (10)
shuāng fāngzhèng shìdìnglemǎimài tong
Hai bên đã chính thức ký kết hợp đồng mua bán.
men yàojǐnzǎodìngxié
Chúng ta cần ký kết thỏa thuận càng sớm càng tốt.
yeshēngqiándìnglefènzhǔ
Ông nội đã lập một bản di chúc lúc sinh thời.
gōng dìngleyáng édeguī zhāngzhì
Công ty đã lập ra các quy chế và nội quy nghiêm ngặt.
liǎngguódìngle píngtiáo yuē
Hai nước đã ký kết hiệp ước hòa bình.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây