斗志
dòuzhì
tinh thần chiến đấu, chí khí
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tinh thần chiến đấu, chí khí
Ví dụ (10)
miàn duìkùn nán menjuénéngsàng shīdòuzhì
Đối mặt với khó khăn, chúng ta tuyệt đối không được đánh mất tinh thần chiến đấu.
jiào liànde de lequánduìdedòuzhì
Sự động viên của huấn luyện viên đã khơi dậy mạnh mẽ chí khí của toàn đội.
zhǐ yàodòuzhìháizài menjiùháiyǒu wàngyíng sài
Chỉ cần tinh thần chiến đấu vẫn còn, chúng ta vẫn còn hy vọng giành chiến thắng trong trận đấu.
zhànshìmendòuzhìángyángzhǔn bèiyíng jiējiēxiàláidezhàn dòu
Các chiến sĩ ai nấy đều chí khí sục sôi, chuẩn bị đón nhận trận chiến tiếp theo.
shī bài jǐnméiyǒukuǎfǎn érzēngqiánglededòuzhì
Thất bại không những không đánh gục được anh ấy, mà trái lại còn làm tăng thêm tinh thần chiến đấu của anh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây