Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
兜售
dōushòu
chào bán, rao bán, ép bán
Hán việt: đâu thụ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "兜售" (dōushòu) mang nghĩa "chào bán, rao bán, ép bán", kết hợp bởi 兜 (dōu - đâu): "túi" + 售 (shòu - thụ): "bán". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 兜: Vật che chắn phía trên gương mặt trắng trẻo (白) của người đội (儿) giúp bảo vệ đầu an toàn là chiếc mũ bảo hiểm, cái túi (兜). • Chữ 售: Người thợ săn bắt được chú chim đuôi ngắn (隹) liền mở miệng (口) rao mời khắp chợ để bán cho khách qua đường (售).

Thành phần cấu tạo

兜售
dōushòu
chào bán, rao bán, ép bán
兜
dōu • đâu
túi
白
Bộ Bạch
Màu trắng, sáng rõ (bên trong)
儿
Bộ Nhi
Đứa trẻ, đôi chân người (phía dưới)
售
shòu • thụ
bán
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chào bán, rao bán, ép bán
Ví dụ (5)
xiǎofàn小贩men们zài在jiētóu街头xiàng向yóukè游客dōushòu兜售jìniànpǐn纪念品。
Những người bán hàng rong đang rao bán đồ lưu niệm cho du khách trên phố.
Street vendors peddled souvenirs to tourists.
tuīxiāoyuán推销员āijiā'āihù挨家挨户de地dōushòu兜售tāmen他们de的chǎnpǐn产品。
Nhân viên tiếp thị đến từng nhà để chào bán sản phẩm của họ.
Salespeople went door to door peddling their products.
dǎoyóu导游jílì极力xiàng向wǒmen我们dōushòu兜售gāojià高价shāngpǐn商品。
Hướng dẫn viên ra sức chèo kéo, ép chúng tôi mua những món hàng giá cao.
The tour guide aggressively tried to sell us overpriced goods.
tā他dàochù到处dōushòu兜售tā他de的nàxiē那些huāngmiù荒谬de的xiǎngfǎ想法。
Anh ta đi khắp nơi rao bán những ý tưởng vô lý đó của mình.
He went around peddling his absurd ideas.
yǒurén有人shìtú试图xiàng向jìngzhēng竞争duìshǒu对手dōushòu兜售gōngsī公司de的jīmì机密。
Có người cố tình chào bán bí mật của công ty cho đối thủ cạnh tranh.
Someone tried to sell the company's secrets to a competitor.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây