都会
dūhuì
đô thị lớn, đại đô thị
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đô thị lớn, đại đô thị
Ví dụ (10)
shànghǎishìguó huì
Thượng Hải là một đại đô thị quốc tế.
niǔyuēshìshì jièshàngzuìfán huádehuìzhī
New York là một trong những đô thị sầm uất nhất trên thế giới.
duōnián qīngréndōu wàngzàixiàn dàihuìzhōngzhǎodàohǎogōng zuò
Nhiều thanh niên đều khao khát tìm được công việc tốt ở một đô thị hiện đại.
zhèzuòcéng jīngdexiǎocūn jīn jīng zhǎnchéng wéifán róngdehuì
Ngôi làng chài nhỏ bé thuở nào nay đã phát triển thành một đại đô thị phồn vinh.
huìdeshēng huójié zòutōng chángxiāngcūnkuàideduō
Nhịp sống ở đại đô thị thường nhanh hơn nhiều so với ở nông thôn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây