敦促
HSK7-9
—
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:thúc giục, đôn đốc (ngoại giao)
Ví dụ (10)
我们敦促各方保持克制。
Chúng tôi thúc giục các bên giữ kiềm chế.
联合国敦促两国通过和平谈判解决争端。
Liên Hợp Quốc đôn đốc hai nước giải quyết tranh chấp thông qua đàm phán hòa bình.
政府敦促市民立即撤离危险区域。
Chính phủ thúc giục người dân lập tức sơ tán khỏi khu vực nguy hiểm.
他们强烈敦促有关国家停止干涉内政。
Họ mạnh mẽ thúc giục quốc gia liên quan ngừng can thiệp vào công việc nội bộ.
国际社会敦促尽快落实气候协议。
Cộng đồng quốc tế đôn đốc nhanh chóng thực thi hiệp định khí hậu.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây