敦厚
dūnhòu
hiền hậu, chất phác, trung hậu
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:hiền hậu, chất phác, trung hậu
Ví dụ (10)
wéiréndūnhòu jiādōu huānjiāopéng yǒu
Anh ấy làm người trung hậu, mọi người đều thích kết bạn với anh ấy.
zhèwèilǎonóngxìng dūnhòudàirénshí fēn qíng
Vị lão nông này tính tình chất phác, đối xử với mọi người vô cùng nhiệt tình.
gezhǎngzhezhāngdūnhòudeliǎnràngrénjué dehěn kào
Anh trai có khuôn mặt trung hậu, khiến người ta cảm thấy rất đáng tin cậy.
shìgedūnhòudeshāngréncóng lái piàn
Ông ấy là một thương nhân trung hậu, chưa bao giờ lừa dối khách hàng.
cóngxiǎojiùjiào menyàochéng wéilǎo shídūnhòuderén
Từ nhỏ cha mẹ đã giáo dục chúng tôi phải trở thành người thật thà chất phác.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây