dūn / duì
đôn hậu, chân thành, thật thà
Hán việt: điêu
丶一丨フ一フ丨一ノ一ノ丶
12
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (2)

1
tính từ (đọc 'dūn')
Nghĩa:đôn hậu, chân thành, thật thà
Ví dụ (3)
wéiréndūnhòu
Anh ấy là người đôn hậu.
lǎo shītài dudūn
Thái độ của thầy cô ôn hòa chân thành.
zhè gejiā tíngfēng dūn
Nề nếp gia đình này chất phác, đôn hậu.
2
động từ (đọc 'duì')
Nghĩa:đôn đốc, thúc giục trong một số cách dùng cổ
Ví dụ (3)
shūzhōngduìzuò jiǎng
Trong sách cổ, 敦 có thể hiểu là đôn đốc.
shǐ使zhěduìshuāng fāng
Sứ giả thúc giục hai bên hòa đàm.
chùdūn d u ì
Ở đây chữ 敦 đọc là duì.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây