Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
dūn / duì
HSK 4
đôn hậu, chân thành, thật thà
Hán Việt:ĐÔN••Loại từ:Tính từ
12 nét
丶一丨フ一フ丨一ノ一ノ丶
Không dùng lượng từ riêng
享Chữ Hưởng+攵Phác

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

敦
dūn / duì
đôn hậu, chân thành; đôn đốc trong nghĩa cổ
享
Chữ Hưởngxiǎng
Hưởng thụ (bên trái)
攵
Bộ Phácpū
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động / âm đọc (bên phải)
Bộ Phác
Mẹo nhớ nhanh:

Người biết trân trọng hưởng phúc (享) và luôn tự răn mình hành xử (攵) đúng mực với mọi người xung quanh là người đôn hậu, chân thành (敦).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
Đa âm (多音字): đọc là “dūn”
VINghĩa:đôn hậu, chân thành, thật thà
ENTiếng Anh:honest, sincere, earnest
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
tā他wéirén为人dūnhòu敦厚。
Anh ấy là người đôn hậu.
He is honest and sincere.
#2
lǎoshī老师tàidù态度dūn敦hé和。
Thái độ của thầy cô ôn hòa chân thành.
The teacher has a gentle and sincere attitude.
#3
zhè这gè个jiātíng家庭fēngqì风气dūn敦pǔ朴。
Nề nếp gia đình này rất chất phác và đôn hậu.
This family has a simple and honest tradition.
2
Động từ
Đa âm (多音字): đọc là “duì”
VINghĩa:đôn đốc, thúc giục trong một số cách dùng cổ
ENTiếng Anh:to urge, to supervise (archaic)
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
shàngjí上级bùmén部门pài派rén人qiánlái前来dūncù敦促gōngchéng工程jǐnkuài尽快wángōng完工。
Cơ quan cấp trên cử người đến đôn đốc công trình sớm hoàn thành.
The higher authorities sent someone to urge that the project be completed as soon as possible.
#2
shǐzhě使者dūncù敦促shuāngfāng双方yì议hé和。
Sứ giả đôn đốc và thúc giục hai bên sớm hòa đàm.
The envoy urged both sides to negotiate peace.
#3
wàijiāobù外交部dūncù敦促yǒuguān有关gè各fāng方bǎochí保持lěngjìng冷静yǔ与kèzhì克制。
Bộ Ngoại giao đôn đốc các bên liên quan giữ bình tĩnh và kiềm chế.
The Ministry of Foreign Affairs urged all relevant parties to remain calm and exercise restraint.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây