翻番
HSK7-9
—
Phân tích từ 翻番
Định nghĩa (1)
1
động từ (đọc 'fān')
Nghĩa:tăng gấp đôi, gấp nhiều lần
Ví dụ (10)
公司的利润比去年翻番了。
Lợi nhuận của công ty đã tăng gấp đôi so với năm ngoái.
经过五年的努力,我们的销售额翻了两番。
Sau năm năm nỗ lực, doanh số bán hàng của chúng tôi đã tăng gấp bốn lần.
我们的目标是在三年内让生产量翻番。
Mục tiêu của chúng tôi là làm cho sản lượng tăng gấp đôi trong vòng ba năm.
当地居民的人均收入实现了翻番。
Thu nhập bình quân đầu người của cư dân địa phương đã thực sự tăng gấp đôi.
近几年来,这种原材料的价格几乎翻了一番。
Trong những năm gần đây, giá của loại nguyên liệu thô này gần như đã tăng gấp đôi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây