翻天覆地
fāntiān-fùdì
long trời lở đất, biến đổi hoàn toàn
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:long trời lở đất, biến đổi hoàn toàn
Ví dụ (10)
guò shínián mendejiā xiāng shēnglefāntiāndebiàn huà
Trong mười năm qua, quê hương của chúng ta đã xảy ra những sự thay đổi long trời lở đất.
zhì néng shǒu de gěirénmendeshēng huófāng shìdàiláilefāntiāndeyǐng xiǎng
Sự phổ biến của điện thoại thông minh đã mang lại ảnh hưởng biến đổi hoàn toàn đối với lối sống của con người.
jīng guòdàirénde zhè gecéng jīngpín kùndexiǎocūnzhuāng jīnyǒulefāntiāndegǎi biàn
Trải qua sự nỗ lực của vài thế hệ, ngôi làng nhỏ từng nghèo khó này ngày nay đã có sự thay đổi biến đổi hoàn toàn.
xué shùdefēi zhǎnràngzhè geshì jièměi tiāndōuzàijīng fāntiāndebiàn qiān
Sự phát triển nhanh chóng của khoa học công nghệ đã khiến thế giới này mỗi ngày đều trải qua những biến thiên long trời lở đất.
tīngdàojīngréndezhēn xiànghòudenèixīnyóu fāntiān bānjiǔjiǔnéngpíng jìng
Sau khi nghe được sự thật kinh người đó, nội tâm của anh ấy giống như bị lật tung long trời lở đất vậy, hồi lâu không thể bình tĩnh lại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây