飞速
fēisù
cực nhanh, tốc độ rất cao
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
phó từ / danh từ
Nghĩa:cực nhanh, tốc độ rất cao
Ví dụ (10)
zhèng zàifēi zhǎn
Khoa học công nghệ đang phát triển với tốc độ cực nhanh.
zhèliàngchēzàigāo gōng shàngfēixíngshǐ
Chiếc ô tô này đang chạy với tốc độ cao trên đường cao tốc.
dexīnfēidetiàodòngzhe
Tim anh ấy đang đập cực nhanh.
zhōng guódejīng zàiguò shíniánfēizēngzhǎng
Kinh tế Trung Quốc đã tăng trưởng với tốc độ cực nhanh trong vài thập kỷ qua.
lián wǎngràngxìn dechuán biàndefēi
Internet làm cho việc truyền bá thông tin trở nên cực nhanh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây