非得
fēiděi
nhất thiết phải, bắt buộc phải
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:nhất thiết phải, bắt buộc phải
Ví dụ (10)
fēiděijīn tiānma
Bạn nhất thiết phải đi hôm nay sao?
yàoxiǎngxuéhǎozhōng wénfēiděiměi tiānliàn
Muốn học giỏi tiếng Trung, nhất thiết phải luyện tập mỗi ngày.
fēiděimǎiliàngáng guìdechē
Anh ấy cứ nhất thiết phải mua chiếc xe đắt tiền đó.
nán dàofēiděizhèyàngzuòxíngma
Lẽ nào nhất thiết phải làm như vậy mới được sao?
jiě juézhè gewèn fēiděiqǐng jiàolǎo shīcáixíng
Để giải quyết vấn đề này, bắt buộc phải thỉnh giáo giáo viên mới được.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây