非凡
fēifán
phi thường, xuất chúng, không tầm thường
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:phi thường, xuất chúng, không tầm thường
Ví dụ (10)
zài xuélǐng lefēifándechéng jiù
Anh ấy đã đạt được những thành tựu phi thường trong lĩnh vực khoa học.
miàn duìkùn nánzhǎn xiànchūlefēifándeyǒng
Đối mặt với khó khăn, cô ấy đã thể hiện lòng dũng cảm phi thường.
zhèwèi shùjiāde zhìxiǎn deshí fēnfēifán
Khí chất của vị nghệ sĩ này tỏ ra vô cùng xuất chúng.
zhètiānduì menquánjiāláishuō fēifán
Ngày này có ý nghĩa vô cùng phi thường đối với cả gia đình chúng tôi.
deshēngchōng mǎnlefēifándejīng
Cuộc đời của ông ấy tràn ngập những trải nghiệm không tầm thường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây