丰硕
fēngshuò
to lớn, dồi dào (thành quả)
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:to lớn, dồi dào (thành quả)
Ví dụ (10)
jīng guòduōniánde zhèxiàngyán jiūzhōng lefēngshuòdechéng guǒ
Sau nhiều năm nỗ lực, nghiên cứu này cuối cùng đã đạt được những thành quả to lớn.
qiūtiānshìshōu huòde jiénóng mínmenshōu huòlefēngshuòdeguǒ shí
Mùa thu là mùa thu hoạch, những người nông dân đã thu hoạch được những trái chín dồi dào.
zhèwài jiāofǎng wèn访lefēngshuòdechéng guǒ jìnleliǎngguóde zuò
Chuyến thăm ngoại giao lần này đã đạt được những thành quả phong phú, thúc đẩy sự hợp tác giữa hai nước.
zhǐ yàoxīn qíngēngyúnzǒnghuìyíngláifēngshuòdehuí bào
Chỉ cần cần cù cày cấy, ắt sẽ đón nhận được phần thưởng vô cùng phong phú.
mende zuòzàilǐyùjchūlefēngshuòdeguǒ shí
Sự hợp tác của họ đã đơm hoa kết trái và đạt thành quả dồi dào trong lĩnh vực khoa học công nghệ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây