风浪
HSK7-9
—
Phân tích từ 风浪
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:sóng gió, thử thách
Ví dụ (10)
海上起了很大的风浪。
Trên biển đã nổi sóng gió rất lớn.
他一生经历了无数的风浪。
Cả đời ông ấy đã trải qua vô số sóng gió.
只要大家齐心协力,就能战胜任何风浪。
Chỉ cần mọi người đồng tâm hiệp lực, là có thể chiến thắng mọi sóng gió thử thách.
经过这场风浪,公司又恢复了平静。
Trải qua cơn sóng gió này, công ty lại khôi phục được sự bình yên.
真正的强者不会被生活中的风浪击倒。
Những kẻ mạnh thực sự sẽ không bị sóng gió trong cuộc sống đánh gục.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây