概率
gàilǜ
xác suất, tỷ lệ khả năng
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:xác suất, tỷ lệ khả năng
Ví dụ (10)
míng tiānjiàngdegàihěn
Xác suất ngày mai có mưa là rất cao.
mǎicǎi piàozhòngjiǎngdegài
Xác suất trúng giải khi mua vé số là cực kỳ thấp.
men suànchūchéng gōngdegài
Chúng ta phải tính ra được tỷ lệ khả năng thành công.
zhè geshǒu shùdechéng gōnggàizàibǎi fēn zhījiǔshíshàng
Xác suất thành công của ca phẫu thuật này là trên 90%.
shēngzhèzhǒngshì degài wéilíng
Tỷ lệ xảy ra loại sự cố này gần như bằng không.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây