刚毅
gāngyì
cứng rắn kiên quyết, dũng cảm kiên định
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:cứng rắn kiên quyết, dũng cảm kiên định
Ví dụ (10)
demiànróngxiǎn deshí fēngāng
Khuôn mặt của anh ấy trông vô cùng cứng rắn kiên quyết.
miàn duìchóngchóngkùn nánzhǎn xiànchūlegāngdexìng
Đối mặt với vô vàn khó khăn, anh ấy đã thể hiện ra tính cách dũng cảm kiên định.
zhèwèilǎojiāng jūndeyǎn shényīr ángāng
Ánh mắt của vị lão tướng này vẫn luôn cứng rắn kiên quyết.
zhǐyǒu bèigāngde zhìcáinéngzàijìngzhōngshēng cún
Chỉ khi có được ý chí dũng cảm kiên định thì mới có thể sinh tồn trong nghịch cảnh.
shìgāngderéncóngxiàngmìng yùntóu
Anh ấy là một người kiên quyết bất khuất, không bao giờ cúi đầu trước số phận.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây