搁置
gēzhì
gác lại, để đó chưa giải quyết
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:gác lại, để đó chưa giải quyết
Ví dụ (10)
yóu quē jīnzhè gexiàng bèizhìle
Do thiếu vốn, dự án này đã bị gác lại.
menxiānzhè gewèn zhì xiàhòuzàitǎo lùn
Chúng ta hãy gác vấn đề này lại đã, sau này sẽ thảo luận tiếp.
yīnwèishuāng fāng jiàntán pànzàn shíbèizhìle
Vì hai bên bất đồng ý kiến, cuộc đàm phán tạm thời bị gác lại.
zhòng yàodewén jiànnéngzhì jǐn kuàichǔ
Tài liệu quan trọng không thể để đó chưa giải quyết, phải xử lý càng sớm càng tốt.
ge bèiwěi yuánhuìxiànzhìle
Đề xuất đó đã bị ủy ban gác lại vô thời hạn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây