歌舞
gēwǔ
ca múa, hát và nhảy
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ca múa, hát và nhảy
Ví dụ (10)
menbiǎo yǎnlejīng cǎidejié
Họ đã biểu diễn một tiết mục ca múa tuyệt vời.
zhèshìchǎngchuán tǒngdebiǎo yǎn
Đây là một buổi biểu diễn ca múa truyền thống.
cūnzichōng mǎnlede fēn
Trong làng tràn ngập không khí ca múa.
cóngxiǎojiùfēi cháng huān
Cô ấy từ nhỏ đã rất thích ca múa.
wǎnhuìzàihuān deshēngzhōngjié shùle
Đêm hội đã kết thúc trong tiếng ca múa vui nhộn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây