đặt, để, bỏ (gia vị), gác lại, xếp xó, mắc cạn.
Hán việt: các
一丨一丶丨フノフ丶丨フ一
12
HSK7-9
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đặt, để, bỏ (gia vị), gác lại, xếp xó, mắc cạn.
Ví dụ (8)
xínglizàijiàzishàngba
Hãy đặt hành lý lên giá đi.
zhèjiànshì xiānhòuzàitǎo lùn
Việc này cứ gác lại đã, sau này hẵng thảo luận.
zhècàiduōdiǎnyán
Món này bỏ thêm chút muối vào (khẩu ngữ).
sōuchuánzàihǎitānshàngqiǎnle
Con tàu đó đã bị mắc cạn trên bãi biển.
zhè ge huàbèixiànzhìle
Kế hoạch này đã bị xếp xó (tạm hoãn) vô thời hạn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây