搁
一丨一丶丨フノフ丶丨フ一
12
HSK7-9
Động từ
Từ ghép (4)
Từ đồng âm (15)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:đặt, để, bỏ (gia vị), gác lại, xếp xó, mắc cạn.
Ví dụ (8)
把行李搁在架子上吧。
Hãy đặt hành lý lên giá đi.
这件事先搁一搁,以后再讨论。
Việc này cứ gác lại đã, sau này hẵng thảo luận.
这菜里多搁点盐。
Món này bỏ thêm chút muối vào (khẩu ngữ).
那艘船在海滩上搁浅了。
Con tàu đó đã bị mắc cạn trên bãi biển.
这个计划被无限期搁置了。
Kế hoạch này đã bị xếp xó (tạm hoãn) vô thời hạn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây