Hán Việt:CÁC••Loại từ:Động từ
12 nét
一丨一丶丨フノフ丶丨フ一
Không dùng lượng từ riêng
扌Thủ+阁Chữ Các
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
搁
đặt, để sang một bên
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)

阁
Chữ Các
Lầu / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

搁
đặt, để, bỏ (gia vị), gác lại, xếp xó, mắc cạn.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:đặt, để, bỏ (gia vị), gác lại, xếp xó, mắc cạn.
ENTiếng Anh:To place / To put / To shelve / To set aside / To be stranded.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
把行李搁在架子上吧。
Hãy đặt hành lý lên giá đi.
Put the luggage on the rack.
#2
这件事先搁一搁,以后再讨论。
Việc này cứ gác lại đã, sau này hẵng thảo luận.
Let's set this matter aside for now and discuss it later.
#3
这菜里多搁点盐。
Món này bỏ thêm chút muối vào.
Add a bit more salt to this dish.
#4
那艘船在海滩上搁浅了。
Con tàu đó đã bị mắc cạn trên bãi biển.
That ship ran aground on the beach.
#5
这个计划被无限期搁置了。
Kế hoạch này đã bị xếp xó (tạm hoãn) vô thời hạn.
This plan has been shelved indefinitely.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây