Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK7-9
gē
HSK7-9
đặt, để, bỏ (gia vị), gác lại, xếp xó, mắc cạn.
Hán Việt:CÁC••Loại từ:Động từ
12 nét
一丨一丶丨フノフ丶丨フ一
Không dùng lượng từ riêng
扌Thủ+阁Chữ Các

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

搁
gē
đặt, để sang một bên
扌
Bộ Thủ (gảy)shǒu
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
Bộ Thủ (gảy)
阁
Chữ Cácgé
Lầu / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Đưa tay (扌) cất tạm đồ vật lên trên gác (阁) chưa dùng đến là đặt xuống, gác lại sang một bên (搁).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:đặt, để, bỏ (gia vị), gác lại, xếp xó, mắc cạn.
ENTiếng Anh:To place / To put / To shelve / To set aside / To be stranded.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
bǎ把xíngli行李gē搁zài在jiàzi架子shàng上ba吧。
Hãy đặt hành lý lên giá đi.
Put the luggage on the rack.
#2
zhè这jiàn件shìxiān事先gē搁yì一gē搁,yǐhòu以后zài再tǎolùn讨论。
Việc này cứ gác lại đã, sau này hẵng thảo luận.
Let's set this matter aside for now and discuss it later.
#3
zhè这cài菜lǐ里duō多gē搁diǎn点yán盐。
Món này bỏ thêm chút muối vào.
Add a bit more salt to this dish.
#4
nà那sōu艘chuán船zài在hǎitān海滩shàng上gēqiǎn搁浅le了。
Con tàu đó đã bị mắc cạn trên bãi biển.
That ship ran aground on the beach.
#5
zhè这gè个jìhuà计划bèi被wúxiànqī无限期gēzhì搁置le了。
Kế hoạch này đã bị xếp xó (tạm hoãn) vô thời hạn.
This plan has been shelved indefinitely.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây