功臣
HSK7-9
—
Phân tích từ 功臣
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:công thần, người có công lớn
Ví dụ (10)
他是这次胜利的最大功臣。
Anh ấy là công thần lớn nhất của thắng lợi lần này.
这些科学家是国家发展的功臣。
Những nhà khoa học này là công thần trong sự phát triển của quốc gia.
没有他的帮助,我们不可能成功,他是真正的功臣。
Không có sự giúp đỡ của anh ấy, chúng ta không thể thành công, anh ấy là một công thần thực sự.
公司举办了晚会来奖励那些大功臣。
Công ty đã tổ chức một buổi tiệc tối để khen thưởng những đại công thần đó.
我们不应该忘记那些开国功臣。
Chúng ta không nên quên những vị khai quốc công thần đó.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây