功力
gōnglì
công phu, trình độ được trau dồi
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:công phu, trình độ được trau dồi
Ví dụ (10)
zhèhuàzhǎn xiànlehuàjiāshēnhòudegōng
Bức tranh này thể hiện công lực thâm hậu của người họa sĩ.
de shùgōng jīng dàolegāodejìng jiè
Công lực võ thuật của anh ấy đã đạt đến cảnh giới cực cao.
zhèwèilǎoyǎn yuándetáigōnglìngrénqīn pèi
Khả năng đài từ của vị diễn viên gạo cội này thật đáng khâm phục.
yàoxiěhǎopiānwén zhāng jǐn yàolíng gǎnhái yàowén gōng
Để viết tốt một bài văn, không chỉ cần cảm hứng mà còn cần đến công lực câu chữ.
yīnwèipíng shíchángliàn deyǎnchànggōngtuì 退leshǎo
Vì bình thường không hay luyện tập, công lực ca hát của anh ấy đã sa sút không ít.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây