供奉
gòngfèng
cúng bái, thờ phụng
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:cúng bái, thờ phụng
Ví dụ (10)
menzàijiāgòngfèng xiān
Họ thờ phụng tổ tiên ở nhà.
zhèzuò miàogòngfèngzheguānyīn
Ngôi chùa này thờ phụng Quan Âm Bồ Tát.
shéntánshànggòngfèngzhezūnxiàng
Trên bàn thờ có thờ phụng một bức tượng Phật.
měiféngjié cūnmínmendōuhuìgòngfèng shén
Mỗi dịp lễ tết, dân làng đều cúng bái Thổ Thần.
rénmenbǎifàngxiānhuāshuǐ guǒláigòngfèngshénlíng
Mọi người bày biện hoa tươi và trái cây để cúng bái thần linh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây