fèng
Cung cấp, dâng hiến
Hán việt: bổng
一一一ノ丶一一丨
8
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Hai tay nâng vật phong phú () dâng lên, kính cẩn hiến dâng, dâng hiến .

Thành phần cấu tạo

fèng
Cung cấp, dâng hiến
Bộ Đại (biến thể)
Phía trên
Phong
Phong phú / âm đọc (phía giữa)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Cung cấp, dâng hiến
Ví dụ (5)
shēngdōufèng xiàngěile xuéshì
Ông ấy đã dâng hiến cả cuộc đời cho sự nghiệp khoa học.
zhèshìwèinínfèngshàngdewēizhī
Đây là món quà mọn tôi xin kính dâng lên ngài.
yǒufèngyǎngde
Con cái có nghĩa vụ cung cấp và phụng dưỡng cha mẹ.
menyàowèishè huìfèng xiàn deài xīn
Chúng ta cần dâng hiến lòng nhân ái của mình cho xã hội.
miàogòngfèngzhe duōxīn xiāndeshuǐ guǒ
Trong chùa có dâng cúng rất nhiều trái cây tươi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây