奉
一一一ノ丶一一丨
8
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Hai tay nâng vật phong phú (丰) dâng lên, kính cẩn hiến dâng, dâng hiến 奉.
Thành phần cấu tạo
奉
Cung cấp, dâng hiến
大
Bộ Đại (biến thể)
Phía trên
丰
Phong
Phong phú / âm đọc (phía giữa)
Từ ghép (16)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Cung cấp, dâng hiến
Ví dụ (5)
他把一生都奉献给了科学事业。
Ông ấy đã dâng hiến cả cuộc đời cho sự nghiệp khoa học.
这是我为您奉上的微薄之礼。
Đây là món quà mọn tôi xin kính dâng lên ngài.
子女有奉养父母的义务。
Con cái có nghĩa vụ cung cấp và phụng dưỡng cha mẹ.
我们要为社会奉献自己的爱心。
Chúng ta cần dâng hiến lòng nhân ái của mình cho xã hội.
寺庙里供奉着许多新鲜的水果。
Trong chùa có dâng cúng rất nhiều trái cây tươi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây