Hán Việt:PHỤNG••Loại từ:Động từ
8 nét
一一一ノ丶一一丨
Không dùng lượng từ riêng
丰Chữ Phong+廾Củng
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
奉
Cung cấp, dâng hiến
丰
Chữ Phong
Cành cây trĩu quả, lễ vật phong phú
廾
Bộ Củng (hai bàn tay)
Hai tay cung kính nâng đỡ dâng lên
Hình ảnh minh họa

奉
Cung cấp, dâng hiến
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:Cung cấp, dâng hiến
ENTiếng Anh:offer, serve, present respectfully
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
他把一生都奉献给了科学事业。
Ông ấy đã dâng hiến cả cuộc đời cho sự nghiệp khoa học.
He devoted his entire life to the cause of science.
#2
这是我为您奉上的微薄之礼。
Đây là món quà mọn tôi xin kính dâng lên ngài.
This is a modest gift I humbly offer to you.
#3
子女有奉养父母的义务。
Con cái có nghĩa vụ cung cấp và phụng dưỡng cha mẹ.
Children have the duty to support their parents.
#4
我们要为社会奉献自己的爱心。
Chúng ta cần dâng hiến lòng nhân ái của mình cho xã hội.
We should devote our love and care to society.
#5
寺庙里供奉着许多新鲜的水果。
Trong chùa có dâng cúng rất nhiều trái cây tươi.
Many fresh fruits are placed as offerings in the temple.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây