Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
fèng
HSK 3
Cung cấp, dâng hiến
Hán Việt:PHỤNG••Loại từ:Động từ
8 nét
一一一ノ丶一一丨
Không dùng lượng từ riêng
丰Chữ Phong+廾Củng

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

奉
fèng
Cung cấp, dâng hiến
丰
Chữ Phongfēng
Cành cây trĩu quả, lễ vật phong phú
廾
Bộ Củng (hai bàn tay)gǒng
Hai tay cung kính nâng đỡ dâng lên
Mẹo nhớ nhanh:

Hai bàn tay (廾) thành kính nâng cành lễ vật trĩu trịt, phong phú (丰) bước lên điện cao để cung cấp, dâng hiến (奉).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:Cung cấp, dâng hiến
ENTiếng Anh:offer, serve, present respectfully
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他bǎ把yìshēng一生dōu都fèngxiàn奉献gěi给le了kēxué科学shìyè事业。
Ông ấy đã dâng hiến cả cuộc đời cho sự nghiệp khoa học.
He devoted his entire life to the cause of science.
#2
zhè这shì是wǒ我wèi为nín您fèng奉shàng上de的wēibó微薄zhī之lǐ礼。
Đây là món quà mọn tôi xin kính dâng lên ngài.
This is a modest gift I humbly offer to you.
#3
zǐnǚ子女yǒu有fèngyǎng奉养fùmǔ父母de的yìwù义务。
Con cái có nghĩa vụ cung cấp và phụng dưỡng cha mẹ.
Children have the duty to support their parents.
#4
wǒmen我们yào要wèi为shèhuì社会fèngxiàn奉献zìjǐ自己de的àixīn爱心。
Chúng ta cần dâng hiến lòng nhân ái của mình cho xã hội.
We should devote our love and care to society.
#5
sìmiào寺庙lǐ里gòngfèng供奉zhe着xǔduō许多xīnxiān新鲜de的shuǐguǒ水果。
Trong chùa có dâng cúng rất nhiều trái cây tươi.
Many fresh fruits are placed as offerings in the temple.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây