够呛
gòuqiàng
khó chịu quá, không chịu nổi, vất vả lắm
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:khó chịu quá, không chịu nổi, vất vả lắm
Ví dụ (10)
jīn tiānbānjiālèidegòuqiàng
Hôm nay chuyển nhà, làm tôi mệt vất vả lắm.
wàimiàndegòuqiàngzuì hǎobiéchū
Bên ngoài nóng không chịu nổi, tốt nhất bạn đừng ra ngoài.
zuó tiānshuāilejiāoténgdegòuqiàng
Hôm qua anh ấy vấp ngã một cú, đau không chịu nổi.
zhè zidewèi dàotàinánwénlexūndegòuqiàng
Mùi trong căn phòng này khó ngửi quá, xộc lên làm tôi khó chịu quá.
zhèmeduōgōng zuòjīn tiānxiǎngzuòwánkǒng gòuqiàng
Nhiều công việc thế này, hôm nay muốn làm xong e là vất vả lắm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây