古迹
gǔjì
di tích cổ, di tích lịch sử
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:di tích cổ, di tích lịch sử
Ví dụ (10)
cháng chéngshìzhōng guózhù míngdemíng shèng
Vạn Lý Trường Thành là một danh lam thắng cảnh và di tích lịch sử nổi tiếng của Trung Quốc.
zhèzuòchéng shìbǎo liúle duō shǐ
Thành phố này còn lưu giữ nhiều di tích lịch sử.
bǎo shì menměigèr éndezér èn
Bảo vệ các di tích lịch sử là trách nhiệm của mỗi người chúng ta.
menzhōu cān guānlechù
Cuối tuần chúng tôi đã đi tham quan một di tích lịch sử.
suì yuèzàizhèxiēshàngliúxiàleshēnshēndehén
Năm tháng đã để lại những dấu ấn sâu đậm trên những di tích cổ này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây