Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
孤陋寡闻
gūlòu-guǎwén
ít học ít nghe, kiến thức hẹp hòi
Hán việt: cô lậu quả văn
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "孤陋寡闻" (gūlòu-guǎwén) nghĩa là "ít học ít nghe, kiến thức hẹp hòi", ghép bởi: 孤 (gū): Mồ côi + 陋 (lòu): Đơn sơ + 寡 (guǎ): ít + 闻 (wén): nghe.

Thành phần cấu tạo

孤陋寡闻
gūlòu-guǎwén
ít học ít nghe, kiến thức hẹp hòi
子
瓜
阝
丙
宀
頁

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:ít học ít nghe, kiến thức hẹp hòi
Ví dụ (10)
wǒ我zhēn真shì是gū孤lòu陋guǎ寡wén闻,jìngr án竟然bù不zhī dào知道zhè这jiàn件dà大shì事。
Tôi thật là ít học ít nghe, vậy mà lại không biết sự kiện lớn này.
yī一gèr én个人rú guǒ如果zǒng shì总是bì闭mén门zào造chē车,bìr án必然huì会biàn变de得gū孤lòu陋guǎ寡wén闻。
Nếu một người cứ luôn nhốt mình trong nhà tự làm theo ý mình, chắc chắn sẽ trở nên kiến thức hẹp hòi.
wèi le为了bù不ràng让zì jǐ自己gū孤lòu陋guǎ寡wén闻,wǒ men我们xū yào需要duō多dú读shū书、duō多qù去lǚ xíng旅行。
Để bản thân không bị kiến thức hẹp hòi, chúng ta cần đọc sách nhiều hơn và đi du lịch nhiều hơn.
bào qiàn抱歉,shì是wǒ我gū孤lòu陋guǎ寡wén闻le了,yuán lái原来zhè这zhǒng种jì shù技术zǎo早jiù就cún zài存在le了。
Xin lỗi, là do tôi ít học ít nghe, hóa ra công nghệ này đã tồn tại từ lâu rồi.
cháng长qī期de的fēng bì封闭shēng huó生活shǐ使tā他biàn变de得gū孤lòu陋guǎ寡wén闻,duì对wài jiè外界de的biàn huà变化yī一wú无suǒ所zhī知。
Cuộc sống khép kín lâu ngày khiến anh ta trở nên kiến thức hẹp hòi, không biết gì về những thay đổi của thế giới bên ngoài.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây