Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
古朴
gǔpǔ
cổ kính mộc mạc, giản dị cổ xưa
Hán việt: cổ phu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "古朴" (gǔpǔ) nghĩa là "cổ kính mộc mạc, giản dị cổ xưa", ghép bởi: 古 (gǔ): Cổ + 朴 (pǔ): giản dị.

Thành phần cấu tạo

古朴
gǔpǔ
cổ kính mộc mạc, giản dị cổ xưa
十
口
木
卜

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:cổ kính mộc mạc, giản dị cổ xưa
Ví dụ (10)
zhè这zuò座xiǎo小zhèn镇bǎo liú保留zhe着gǔ古pǔ朴de的jiàn zhù建筑fēng gé风格。
Thị trấn nhỏ này vẫn giữ được phong cách kiến trúc cổ kính mộc mạc.
fáng jiān房间lǐ里bǎi摆fàng放zhe着yī一tào套gǔ古pǔ朴de的mù木zhì制jiā jù家具。
Trong phòng bày trí một bộ nội thất bằng gỗ giản dị cổ xưa.
zhè这lǐ里de的mín民fēng风shí fēn十分gǔ古pǔ朴,ràng让rén人gǎn感dào到qīn qiè亲切。
Phong tục tập quán ở đây rất mộc mạc cổ xưa, khiến người ta cảm thấy gần gũi.
zhè ge这个huā花píng瓶zào xíng造型gǔ古pǔ朴,jí极jù具shōu cáng收藏jià zhí价值。
Chiếc bình hoa này có kiểu dáng cổ kính mộc mạc, cực kỳ có giá trị sưu tầm.
wǒ men我们lái来dào到yī一gè个gǔ古pǔ朴de的xiǎo小shān山cūn村。
Chúng tôi đến một ngôi làng nhỏ trên núi mang vẻ đẹp cổ kính mộc mạc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây