光环
HSK7-9
—
Phân tích từ 光环
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:vầng hào quang, hào quang danh tiếng
Ví dụ (10)
他虽然失去了明星的光环,但依然过得很开心。
Mặc dù đã mất đi hào quang ngôi sao, anh ấy vẫn sống rất vui vẻ.
冠军的光环让他感到压力很大。
Hào quang của nhà vô địch khiến anh ấy cảm thấy áp lực rất lớn.
土星的光环是由冰块和岩石组成的。
Vành sáng của sao Thổ được tạo thành từ các khối băng và đá.
褪去天才的光环,他其实也是个普通人。
Rũ bỏ vầng hào quang thiên tài, thực chất anh ấy cũng chỉ là một người bình thường.
天使的头上总是带着一个金色的光环。
Trên đầu của thiên thần luôn mang một vầng hào quang màu vàng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây