Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
光缆
guānglǎn
cáp quang, cáp sợi quang
Hán việt: quang lãm
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "光缆" (guānglǎn) mang nghĩa "cáp quang, cáp sợi quang", kết hợp bởi 光 (guāng - quang): "chỉ" + 缆 (lǎn - lãm): "Cáp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 光: Những tia lửa rực sáng (⺌) tỏa chiếu trên đỉnh đầu người (儿) xua tan màn đêm tối tăm, mang lại nguồn ánh sáng rạng rỡ (光). • Chữ 缆: Hàng trăm sợi tơ mảnh (纟) được bện chặt lại để mắt thường nhìn thấy (览) như một sợi dây thừng lớn hay dây cáp (缆).

Thành phần cấu tạo

光缆
guānglǎn
cáp quang, cáp sợi quang
光
guāng • quang
chỉ
⺌
Tiểu (biến thể)
Tia sáng (phía trên)
儿
Bộ Nhân (chân)
Người, chân (phía dưới)
缆
lǎn • lãm
Cáp
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
览
Giản thể từ 覽
Hình mắt nhìn (phồn thể có bộ Kiến 見) / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cáp quang, cáp sợi quang
Ví dụ (5)
yóuyú由于guānglǎn光缆duànliè断裂,wǎngluò网络zhōngduàn中断le了。
Do đứt cáp quang, mạng internet đã bị ngắt.
The network was interrupted due to a break in the fiber-optic cable.
gōngrén工人men们zhèngzài正在pūshè铺设hǎidǐ海底guānglǎn光缆。
Các công nhân đang lắp đặt cáp quang ngầm dưới biển.
The workers are laying undersea fiber-optic cables.
guānglǎn光缆de的chuánshūsùdù传输速度fēicháng非常kuài快。
Tốc độ truyền tải của cáp quang rất nhanh.
Fiber-optic cables transmit data at very high speeds.
zhè这gè个dìqū地区yǐjīng已经fùgài覆盖le了guānglǎn光缆wǎngluò网络。
Khu vực này đã được phủ sóng mạng cáp quang.
This area is already covered by a fiber-optic network.
wéixiū维修rényuán人员zhèngzài正在qiǎngxiū抢修shòusǔn受损de的guānglǎn光缆。
Nhân viên bảo trì đang khẩn trương sửa chữa cáp quang bị hỏng.
Maintenance workers are carrying out emergency repairs on the damaged fiber-optic cable.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây