国徽
guóhuī
quốc huy
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:quốc huy
Ví dụ (10)
guóhuīshìguó jiādexiàng zhēng
Quốc huy là biểu tượng của quốc gia.
jǐng chádemào zishàngyìnyǒuguóhuī
Trên mũ của cảnh sát có in hình quốc huy.
menyàozūn zhòngài guóguóhuī
Chúng ta phải tôn trọng và bảo vệ quốc kỳ và quốc huy.
zhè gejiàn zhùdeménshàngfāngxuán guàzheguóhuī
Phía trên cổng chính của tòa nhà này có treo quốc huy.
zhàodefēngmiànshàngyǒujīndeguóhuī
Trên bìa hộ chiếu có một hình quốc huy màu vàng kim.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây