Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 5
huī
HSK 5
biểu tượng, huy hiệu
Hán Việt:HUY••Loại từ:Danh từ
17 nét
ノノ丨丨フ丨一フフ丶丨ノ+5
彳Xích+微Vi

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

徽
huī
biểu tượng, huy hiệu
彳
Bộ Xíchchì
Bước chân (bên trái)
Bộ Xích
微
Vi (biến thể)wēi
Nhỏ / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Bước đi (彳) dưới ngọn núi nhỏ có dải lụa (糸) thêu hoa văn tinh tế (攵) làm dấu hiệu nhận biết, đó là huy hiệu, biểu tượng (徽).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:biểu tượng, huy hiệu
ENTiếng Anh:badge, emblem, insignia
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
xiàohuī校徽yìn印zài在shūbāo书包shàng上。
Huy hiệu trường được in trên cặp sách.
The school emblem is printed on the schoolbag.
#2
tā他xiōngqián胸前dài戴zhe着huī徽zhāng章。
Trước ngực anh ấy đeo huy hiệu.
He is wearing a badge on his chest.
#3
zhè这gè个tú'àn图案shì是chéngshì城市de的huī徽jì记。
Họa tiết này là biểu tượng của thành phố.
This design is the emblem of the city.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây