huī
biểu tượng, huy hiệu
Hán việt: huy
ノノ丨丨フ丨一フフ丶丨ノ丶ノ一ノ丶
17
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Bước () theo dấu hiệu ( biến thể) nhận biết, biểu tượng tổ chức, huy hiệu .

Thành phần cấu tạo

huī
biểu tượng, huy hiệu
Bộ Xích
Bước chân (bên trái)
Vi (biến thể)
Nhỏ / âm đọc (bên phải)

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

méi

Dùng cho những vật nhỏ, dẹt hoặc hình trụ (như tem, huy hiệu, nhẫn, tiền xu, huân chương, tên lửa, quả trứng).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 枚 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

三枚鸡蛋
ba quả trứng
一枚导弹
một quả tên lửa / tên lửa hành trình
一枚戒指
một chiếc nhẫn
一枚商标
một nhãn hiệu / biểu tượng thương hiệu
一枚火箭
một quả tên lửa / tên lửa đẩy
一枚邮票
một con tem

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:biểu tượng, huy hiệu
Ví dụ (3)
xiàohuīyìnzàishūbāoshang
Huy hiệu trường được in trên cặp sách.
xiōngqiándàizhehuīzhāng
Trước ngực anh ấy đeo huy hiệu.
zhè getúànshìchéng shìdehuī
Họa tiết này là biểu tượng của thành phố.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây