Hán Việt:HUY••Loại từ:Danh từ
17 nét
ノノ丨丨フ丨一フフ丶丨ノ+5
彳Xích+微Vi
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
徽
biểu tượng, huy hiệu
彳
Bộ Xích
Bước chân (bên trái)

微
Vi (biến thể)
Nhỏ / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

徽
biểu tượng, huy hiệu
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:biểu tượng, huy hiệu
ENTiếng Anh:badge, emblem, insignia
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
校徽印在书包上。
Huy hiệu trường được in trên cặp sách.
The school emblem is printed on the schoolbag.
#2
他胸前戴着徽章。
Trước ngực anh ấy đeo huy hiệu.
He is wearing a badge on his chest.
#3
这个图案是城市的徽记。
Họa tiết này là biểu tượng của thành phố.
This design is the emblem of the city.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây