海盗
HSK7-9
—
Phân tích từ 海盗
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cướp biển, hải tặc
Ví dụ (10)
那个男孩梦想成为一名海盗。
Cậu bé đó mơ ước trở thành một tên cướp biển.
这部电影讲述了一个关于加勒比海盗的故事。
Bộ phim này kể một câu chuyện về cướp biển vùng Caribbean.
军舰在亚丁湾巡逻,以防海盗袭击。
Tàu chiến tuần tra ở vịnh Aden để phòng chống hải tặc tấn công.
海盗们把偷来的宝藏藏在一个荒岛上。
Bọn cướp biển đã giấu kho báu đánh cắp được trên một hòn đảo hoang.
警察成功抓捕了那名臭名昭著的海盗头目。
Cảnh sát đã bắt giữ thành công tên thủ lĩnh hải tặc khét tiếng đó.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây