海域
HSK7-9
—
Phân tích từ 海域
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:vùng biển
Ví dụ (10)
这片海域的生态系统非常丰富。
Hệ sinh thái ở vùng biển này rất phong phú.
我们的船只已经进入了未知海域。
Tàu của chúng ta đã tiến vào vùng biển chưa được biết đến.
政府加强了对该海域的巡逻。
Chính phủ đã tăng cường tuần tra đối với vùng biển này.
这片海域禁止商业捕鱼。
Vùng biển này cấm đánh bắt cá thương mại.
许多珍稀海洋生物生活在这片广阔的海域中。
Nhiều sinh vật biển quý hiếm sống trong vùng biển rộng lớn này.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây