Hán Việt:THÂN••Loại từ:Động từ
7 nét
ノ丨丨フ一一丨
Không dùng lượng từ riêng
亻Nhân+申Thân
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
伸
duỗi ra, căng ra, kéo dài, vươn ra, với
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)

申
Thân
Trình bày / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh minh họa

伸
duỗi, chìa, vươn, thò (tay/đầu), nới rộng.
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Động từ
VINghĩa:duỗi, chìa, vươn, thò (tay/đầu), nới rộng.
ENTiếng Anh:To stretch, to extend, to reach out.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
把手伸出来。
Chìa tay ra đây (Đưa tay ra).
Put out your hand.
#2
他伸了个懒腰。
Anh ấy vươn vai (duỗi lưng) một cái.
He stretched lazily.
#3
不要把头伸出窗外。
Đừng thò đầu ra ngoài cửa sổ.
Do not stick your head out of the window.
#4
我们要向困难的人伸出援手。
Chúng ta phải chìa bàn tay cứu giúp (viện thủ) tới những người gặp khó khăn.
We should lend a helping hand to people in need.
#5
这棵树的枝条伸到了邻居家里。
Cành của cái cây này vươn sang tận nhà hàng xóm.
The branches of this tree have reached into the neighbor's yard.
2
Động từ (trừu tượng)
VINghĩa:bênh vực, làm cho ngay thẳng (thường dùng trong từ ghép).
ENTiếng Anh:To uphold (justice), to straighten.
Câu ví dụ thực tế (2)
#1
伸张正义。
Bênh vực (thực thi) công lý.
Uphold justice.
#2
他进京城是为了替家人伸冤。
Anh ấy lên kinh thành là để kêu oan (bênh vực nỗi oan) cho người nhà.
Right a wrong.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây