shēn
duỗi, chìa, vươn, thò (tay/đầu), nới rộng.
Hán việt: thân
ノ丨丨フ一一丨
7
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Người () trình bày () ý kiến vươn tay ra phía trước, kéo dãn cơ thể cho dài ra là duỗi , vươn ra.

Thành phần cấu tạo

shēn
duỗi ra, căng ra, kéo dài, vươn ra, với
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
Thân
Trình bày / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:duỗi, chìa, vươn, thò (tay/đầu), nới rộng.
Ví dụ (10)
shǒushēnchūlái
Chìa tay ra đây (Đưa tay ra).
shēnlegelǎnyāo
Anh ấy vươn vai (duỗi lưng) một cái.
yàotóushēnchūchuāngwài
Đừng thò đầu ra ngoài cửa sổ.
menyàoxiàngkùn nánderénshēnchūyuánshǒu
Chúng ta phải chìa bàn tay cứu giúp (viện thủ) tới những người gặp khó khăn.
zhèshùdezhītiáoshēndàolelín jiāli
Cành của cái cây này vươn sang tận nhà hàng xóm.
2
động từ (trừu tượng)
Nghĩa:bênh vực, làm cho ngay thẳng (thường dùng trong từ ghép).
Ví dụ (2)
shēnzhāngzhèng
Thực thi công lý (Làm rõ chính nghĩa).
shēnyuān
Kêu oan, giải oan.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây