伸
ノ丨丨フ一一丨
7
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Người (亻) trình bày (申) ý kiến vươn tay ra phía trước, kéo dãn cơ thể cho dài ra là duỗi 伸, vươn ra.
Thành phần cấu tạo
伸
duỗi ra, căng ra, kéo dài, vươn ra, với
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
申
Thân
Trình bày / âm đọc (nằm bên phải)
Từ ghép (13)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:duỗi, chìa, vươn, thò (tay/đầu), nới rộng.
Ví dụ (10)
把手伸出来。
Chìa tay ra đây (Đưa tay ra).
他伸了个懒腰。
Anh ấy vươn vai (duỗi lưng) một cái.
不要把头伸出窗外。
Đừng thò đầu ra ngoài cửa sổ.
我们要向困难的人伸出援手。
Chúng ta phải chìa bàn tay cứu giúp (viện thủ) tới những người gặp khó khăn.
这棵树的枝条伸到了邻居家里。
Cành của cái cây này vươn sang tận nhà hàng xóm.
2
động từ (trừu tượng)
Nghĩa:bênh vực, làm cho ngay thẳng (thường dùng trong từ ghép).
Ví dụ (2)
伸张正义。
Thực thi công lý (Làm rõ chính nghĩa).
伸冤。
Kêu oan, giải oan.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây