wān
cong, quanh co, ngoằn ngoèo.
Hán việt: loan
丶一丨丨ノ丶フ一フ
9
HSK 3
Động từTính từ

Gợi nhớ

Cây cung () uốn cong vòng lại, kéo dây cung cho cong hết mức, hành động bẻ cong , uốn cong.

Thành phần cấu tạo

wān
bẻ cong, làm cong, uốn cong, uốn lượn, cúi
Diệc (biến thể)
Phần trên (phía trên)
Bộ Cung
Cây cung (phía dưới)

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:cong, quanh co, ngoằn ngoèo.
Ví dụ (7)
wānwāndeyuè liangxiàngtiáoxiǎochuán
Vầng trăng cong cong giống như một chiếc thuyền nhỏ.
zhègēnxiāng jiāoshìzhídehái shìwānde
Quả chuối này là thẳng hay cong?
shānhěnduōwānkāichēyàoxiǎo xīn
Đường núi rất nhiều khúc cua (cong), lái xe phải cẩn thận.
xiào láiméi maowānwāndehěn ài
Cô ấy khi cười lông mày cong cong, rất đáng yêu.
qián miàndetàiwānleróng yùnchē
Đường phía trước cong quá, dễ bị say xe.
2
động từ / danh từ
Nghĩa:gập, uốn cong, rẽ / khúc cua, chỗ ngoặt.
Ví dụ (7)
qǐngzhègēnguǎn ziwān xià
Hãy uốn cong cái ống này một chút.
menyàozàizhèzhuǎnwān
Chúng ta phải rẽ (chuyển hướng) ở đây.
qián miànyǒugezhuǎnwān
Phía trước có một khúc cua gấp.
wānxiàshēnzixiédài
Anh ấy cúi (gập) người xuống buộc dây giày.
yīnwèizǒulewānsuǒchí dàole
Vì đi đường vòng (đường cong), nên đã đến muộn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây