梅
一丨ノ丶ノ一フフ丶一丶
11
只
HSK 5 (Văn hóa/Thực vật)
Danh từ
Gợi nhớ
Cây (木) nở hoa mỗi (每) mùa xuân, hoa trắng thơm ngát kết trái chua ngọt, cây mơ 梅, mận.
Thành phần cấu tạo
梅
mơ, mận
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (nằm bên trái)
每
Mỗi
Mỗi / âm đọc (nằm bên phải)
Từ ghép (14)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cây mai (mơ), hoa mai (loại hoa 5 cánh màu hồng/trắng nở vào mùa đông, khác với hoa mai vàng miền Nam VN), quả mơ.
Ví dụ (8)
梅花香自苦寒来。
Hương hoa mai tỏa ra từ sự lạnh giá khắc nghiệt (Lửa thử vàng, gian nan thử sức).
这里的梅花开得很漂亮。
Hoa mai ở đây nở rất đẹp.
我们要去公园赏梅。
Chúng tôi muốn đi công viên ngắm hoa mai.
望梅止渴。
Trông mơ giải khát (Thành ngữ: Dùng ảo tưởng để an ủi bản thân).
这种酸梅汤很好喝。
Loại nước ô mai (canh chua ngọt) này uống rất ngon.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây