méi
cây mai (mơ), hoa mai (loại hoa 5 cánh màu hồng/trắng nở vào mùa đông, khác với hoa mai vàng miền Nam VN), quả mơ.
Hán việt: mai
一丨ノ丶ノ一フフ丶一丶
11
HSK 5 (Văn hóa/Thực vật)
Danh từ

Gợi nhớ

Cây () nở hoa mỗi () mùa xuân, hoa trắng thơm ngát kết trái chua ngọt, cây mơ , mận.

Thành phần cấu tạo

méi
mơ, mận
Bộ Mộc
Cây gỗ (nằm bên trái)
Mỗi
Mỗi / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cây mai (mơ), hoa mai (loại hoa 5 cánh màu hồng/trắng nở vào mùa đông, khác với hoa mai vàng miền Nam VN), quả mơ.
Ví dụ (8)
méihuāxiānghánlái
Hương hoa mai tỏa ra từ sự lạnh giá khắc nghiệt (Lửa thử vàng, gian nan thử sức).
zhèdeméihuākāidehěnpiào liang
Hoa mai ở đây nở rất đẹp.
menyàogōng yuánshǎngméi
Chúng tôi muốn đi công viên ngắm hoa mai.
wàngméizhǐ
Trông giải khát (Thành ngữ: Dùng ảo tưởng để an ủi bản thân).
zhèzhǒngsuānméitānghěnhǎo
Loại nước ô mai (canh chua ngọt) này uống rất ngon.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây