回扣
HSK7-9
—
Phân tích từ 回扣
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:tiền hoa hồng, tiền hối lộ
Ví dụ (10)
他因为收受回扣被公司开除了。
Anh ấy bị công ty sa thải vì nhận tiền hoa hồng.
供应商答应给我们百分之五的回扣。
Nhà cung cấp đồng ý cho chúng tôi năm phần trăm tiền hoa hồng.
拿回扣是违法的商业行为。
Nhận tiền hối lộ là hành vi thương mại phạm pháp.
经理拒绝了那个销售员提供的回扣。
Giám đốc đã từ chối khoản tiền hoa hồng mà nhân viên bán hàng đó đưa ra.
这项工程涉及到巨额的暗中回扣。
Dự án này liên quan đến khoản tiền hối lộ ngầm khổng lồ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây