集邮
jí//yóu
sưu tập tem thư
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'jí / yóu')
Nghĩa:sưu tập tem thư
Ví dụ (10)
cóngxiǎojiù huānyóu
Anh ấy thích sưu tập tem từ nhỏ.
yóushìxiàngfēi chángyǒu deài hào
Sưu tập tem là một sở thích rất thú vị.
tōng guòyóuxuédàolehěnduō shǐzhī shi
Thông qua việc sưu tập tem, tôi đã học được rất nhiều kiến thức lịch sử.
wèi leyóumǎileběnxīndeyóu
Cô ấy đã mua một cuốn album tem mới để phục vụ việc sưu tập tem.
yeyǒushíniándeyóujīng yàn
Ông nội tôi có hàng chục năm kinh nghiệm sưu tập tem.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây