计策
jìcè
kế sách, mưu kế
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:kế sách, mưu kế
Ví dụ (10)
xiǎngchūleqiǎo miàode
Anh ấy đã nghĩ ra một mưu kế khéo léo.
zhūliàngdezǒng shìràngréntàn
Kế sách của Gia Cát Lượng luôn khiến người ta khâm phục.
dír énzhòngle mende
Kẻ thù đã trúng mưu kế của chúng ta.
wèi leyíng sàijiào liànzhì dìnglexīnde
Để giành chiến thắng trong trận đấu, huấn luyện viên đã vạch ra một kế sách mới.
zhè gesuīránmào xiǎndànzhí shì
Mưu kế này tuy mạo hiểm nhưng đáng để thử một lần.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây