纪实
jìshí
ghi chép thực tế, phóng sự thực
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:ghi chép thực tế, phóng sự thực
Ví dụ (10)
zhèshìyōu xiùdeshíwén xuézuò pǐn
Đây là một tác phẩm văn học ghi chép thực tế xuất sắc.
deshíshè yǐngzhǎn yǐnle duōguān zhòng
Buổi triển lãm nhiếp ảnh phóng sự thực của anh ấy đã thu hút rất nhiều khán giả.
zhěxiělepiānguān dāng jiào xiàn zhuàngdeshíbào dào
Phóng viên đã viết một bài phóng sự thực về tình trạng giáo dục địa phương.
zhèdiàn yǐngcǎiyòngleshídeshǒu láipāishè
Bộ phim này đã áp dụng thủ pháp ghi chép thực tế để quay.
zhèběnshūshílezàifēizhōudetànxiǎnjīng
Cuốn sách này ghi chép thực tế những trải nghiệm thám hiểm của anh ấy ở Châu Phi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây